毕竟
bìjìng HSK5
Nghĩa
dù sao thì, rốt cuộc, suy cho cùng (nhấn mạnh lý do hoặc sự thật hiển nhiên)
副
“他毕竟还是个孩子,你别对他太严格。”
Tā bìjìng háishi ge háizi, nǐ bié duì tā tài yángé.Dù sao nó cũng chỉ là một đứa trẻ, bạn đừng khắt khe với nó quá.