激烈
jīliè HSK4
Nghĩa
gay gắt, quyết liệt, kịch liệt (cạnh tranh, tranh luận, trận đấu)
形
“现在找工作的竞争越来越激烈了。”
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuè lái yuè jīliè le.Bây giờ cạnh tranh tìm việc ngày càng gay gắt.