Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

激烈

jīliè HSK4

Nghĩa

gay gắt, quyết liệt, kịch liệt (cạnh tranh, tranh luận, trận đấu) 形

“现在找工作的竞争越来越激烈了。”
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuè lái yuè jīliè le.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc ngày càng gay gắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...