Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相对

xiāngduì HSK5

Nghĩa

tương đối, khá (相对来说: tương đối mà nói); đối diện nhau 副

“这里的房价相对便宜一些。”
Zhèlǐ de fángjià xiāngduì piányi yìxiē.
Giá nhà ở đây tương đối rẻ hơn một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...