Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保持

bǎochí HSK3

Nghĩa

giữ, duy trì, giữ vững (trạng thái, quan hệ, thành tích) 动

“请大家在图书馆里保持安静。”
Qǐng dàjiā zài túshūguǎn lǐ bǎochí ānjìng.
Xin mọi người giữ yên lặng trong thư viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...