比如
bǐrú HSK2
Nghĩa
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
动
“南方有很多水果,比如荔枝、龙眼和芒果。”
Nánfāng yǒu hěn duō shuǐguǒ, bǐrú lìzhī, lóngyǎn hé mángguǒ.Miền Nam có rất nhiều trái cây, chẳng hạn như vải, nhãn và xoài.