Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

比如

bǐrú HSK2

Nghĩa

ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ) 动

“南方有很多水果,比如荔枝、龙眼和芒果。”
Nánfāng yǒu hěn duō shuǐguǒ, bǐrú lìzhī, lóngyǎn hé mángguǒ.
Miền Nam có rất nhiều trái cây, chẳng hạn như vải, nhãn và xoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...