Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

政治

zhèngzhì HSK4

Nghĩa

chính trị 名

“他对政治不太感兴趣,平时只看体育新闻。”
Tā duì zhèngzhì bú tài gǎn xìngqù, píngshí zhǐ kàn tǐyù xīnwén.
Anh ấy không mấy hứng thú với chính trị, thường ngày chỉ xem tin thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...