对手
duìshǒu HSK3
Nghĩa
đối thủ, đối phương, người ngang tài ngang sức
名
“这次比赛我们的对手实力很强。”
Zhè cì bǐsài wǒmen de duìshǒu shílì hěn qiáng.Đối thủ của chúng ta trong trận đấu lần này rất mạnh.