Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对手

duìshǒu HSK3

Nghĩa

đối thủ, đối phương, người ngang tài ngang sức 名

“这次比赛我们的对手实力很强。”
Zhè cì bǐsài wǒmen de duìshǒu shílì hěn qiáng.
Đối thủ của chúng ta trong trận đấu lần này rất mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...