Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

官

guān HSK4

Nghĩa

quan, quan chức; thuộc về nhà nước, chính thức 名

“他父亲以前在政府里当过官。”
Tā fùqīn yǐqián zài zhèngfǔ lǐ dāng guo guān.
Bố anh ấy trước đây từng làm quan chức trong chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...