官
guān HSK4
Nghĩa
quan, quan chức; thuộc về nhà nước, chính thức
名
“他父亲以前在政府里当过官。”
Tā fùqīn yǐqián zài zhèngfǔ lǐ dāng guo guān.Bố anh ấy trước đây từng làm quan chức trong chính phủ.