Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

婚姻

hūnyīn HSK5

Nghĩa

hôn nhân 名

“幸福的婚姻需要双方共同努力。”
Xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng nǔlì.
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng cố gắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...