Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恋爱

liàn'ài HSK5

Nghĩa

yêu đương, hẹn hò; tình yêu nam nữ 动/名

“他们谈了三年恋爱,下个月就要结婚了。”
Tāmen tánle sān nián liàn'ài, xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.
Họ yêu nhau ba năm rồi, tháng sau là cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...