恋爱
liàn'ài HSK5
Nghĩa
yêu đương, hẹn hò; tình yêu nam nữ
动/名
“他们谈了三年恋爱,下个月就要结婚了。”
Tāmen tánle sān nián liàn'ài, xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.Họ yêu nhau ba năm rồi, tháng sau là cưới.