Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

固定

gùdìng HSK4

Nghĩa

cố định, ổn định; làm cho cố định, gắn chặt 形/动

“我每天有固定的锻炼时间,一般是晚上七点。”
Wǒ měi tiān yǒu gùdìng de duànliàn shíjiān, yìbān shì wǎnshang qī diǎn.
Mỗi ngày tôi đều có giờ tập cố định, thường là bảy giờ tối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...