固定
gùdìng HSK4
Nghĩa
cố định, ổn định; làm cho cố định, gắn chặt
形/动
“我每天有固定的锻炼时间,一般是晚上七点。”
Wǒ měi tiān yǒu gùdìng de duànliàn shíjiān, yìbān shì wǎnshang qī diǎn.Mỗi ngày tôi đều có giờ tập cố định, thường là bảy giờ tối.