Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

独特

dútè HSK4

Nghĩa

độc đáo, đặc biệt, riêng biệt 形

“这家餐厅的菜有一种很独特的味道。”
Zhè jiā cāntīng de cài yǒu yì zhǒng hěn dútè de wèidào.
Món ăn ở nhà hàng này có một hương vị rất độc đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...