Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

功夫

gōngfu HSK3

Nghĩa

công phu, võ thuật Trung Quốc; công sức, thời gian bỏ ra 名

“他从小就练功夫,身体特别好。”
Tā cóngxiǎo jiù liàn gōngfu, shēntǐ tèbié hǎo.
Anh ấy luyện võ từ nhỏ nên sức khỏe đặc biệt tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...