Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

突出

tūchū HSK3

Nghĩa

nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật, nhấn mạnh 形/动

“他这几年工作成绩突出,被公司评为优秀员工。”
Tā zhè jǐ nián gōngzuò chéngjì tūchū, bèi gōngsī píng wéi yōuxiù yuángōng.
Mấy năm nay thành tích công việc của anh ấy rất nổi bật, được công ty bình chọn là nhân viên xuất sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...