突出
tūchū HSK3
Nghĩa
nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật, nhấn mạnh
形/动
“他这几年工作成绩突出,被公司评为优秀员工。”
Tā zhè jǐ nián gōngzuò chéngjì tūchū, bèi gōngsī píng wéi yōuxiù yuángōng.Mấy năm nay thành tích công việc của anh ấy rất nổi bật, được công ty bình chọn là nhân viên xuất sắc.