兄弟
xiōngdì HSK4
Nghĩa
anh em (trai); anh em, huynh đệ (cách gọi thân mật giữa bạn bè nam)
名
“他们兄弟俩关系一直很好。”
Tāmen xiōngdì liǎ guānxi yìzhí hěn hǎo.Hai anh em họ từ trước đến nay quan hệ vẫn rất tốt.