Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

兄弟

xiōngdì HSK4

Nghĩa

anh em (trai); anh em, huynh đệ (cách gọi thân mật giữa bạn bè nam) 名

“他们兄弟俩关系一直很好。”
Tāmen xiōngdì liǎ guānxi yìzhí hěn hǎo.
Hai anh em họ từ trước đến nay quan hệ vẫn rất tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...