Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阻止

zǔzhǐ HSK4

Nghĩa

ngăn chặn, ngăn cản, cản không cho làm 动

“他喝了酒,我们应该阻止他开车。”
Tā hē le jiǔ, wǒmen yīnggāi zǔzhǐ tā kāichē.
Anh ấy uống rượu rồi, chúng ta phải ngăn anh ấy lái xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...