地位
dìwèi HSK4
Nghĩa
địa vị, vị trí, thân phận (trong xã hội)
名
“在这个行业里,他的地位是别人无法代替的。”
Zài zhège hángyè lǐ, tā de dìwèi shì biérén wúfǎ dàitì de.Trong ngành này, địa vị của ông ấy không ai thay thế được.