Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地位

dìwèi HSK4

Nghĩa

địa vị, vị trí, thân phận (trong xã hội) 名

“在这个行业里,他的地位是别人无法代替的。”
Zài zhège hángyè lǐ, tā de dìwèi shì biérén wúfǎ dàitì de.
Trong ngành này, địa vị của ông ấy không ai thay thế được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...