纪录
jìlù HSK3
Nghĩa
kỷ lục (thành tích cao nhất); bản ghi chép
名
“他在这次比赛中打破了世界纪录。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng dǎpò le shìjiè jìlù.Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi lần này.