Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纪录

jìlù HSK3

Nghĩa

kỷ lục (thành tích cao nhất); bản ghi chép 名

“他在这次比赛中打破了世界纪录。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng dǎpò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...