Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

确定

quèdìng HSK3

Nghĩa

xác định, quyết định, chốt lại; chắc chắn, rõ ràng (tính từ) 动

“开会的时间还没确定下来。”
Kāihuì de shíjiān hái méi quèdìng xiàlái.
Giờ họp vẫn chưa được chốt lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...