确定
quèdìng HSK3
Nghĩa
xác định, quyết định, chốt lại; chắc chắn, rõ ràng (tính từ)
动
“开会的时间还没确定下来。”
Kāihuì de shíjiān hái méi quèdìng xiàlái.Giờ họp vẫn chưa được chốt lại.