Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

紧急

jǐnjí HSK3

Nghĩa

khẩn cấp, gấp gáp 形

“情况比较紧急,我们得马上做决定。”
Qíngkuàng bǐjiào jǐnjí, wǒmen děi mǎshàng zuò juédìng.
Tình hình khá khẩn cấp, chúng ta phải quyết định ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...