紧急
jǐnjí HSK3
Nghĩa
khẩn cấp, gấp gáp
形
“情况比较紧急,我们得马上做决定。”
Qíngkuàng bǐjiào jǐnjí, wǒmen děi mǎshàng zuò juédìng.Tình hình khá khẩn cấp, chúng ta phải quyết định ngay.