Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

各自

gèzì HSK3

Nghĩa

mỗi người, riêng mỗi bên, ai nấy (đều tự mình) 代

“会议结束后,大家就各自回家了。”
Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù gèzì huí jiā le.
Sau khi họp xong, mọi người ai về nhà nấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...