各自
gèzì HSK3
Nghĩa
mỗi người, riêng mỗi bên, ai nấy (đều tự mình)
代
“会议结束后,大家就各自回家了。”
Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù gèzì huí jiā le.Sau khi họp xong, mọi người ai về nhà nấy.