Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实话

shíhuà HSK5

Nghĩa

lời nói thật, sự thật 名

“说实话,这件衣服的颜色不太适合你。”
Shuō shíhuà, zhè jiàn yīfu de yánsè bú tài shìhé nǐ.
Nói thật nhé, màu của bộ đồ này không hợp với cậu lắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...