Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事实

shìshí HSK3

Nghĩa

sự thật, thực tế 名

“事实证明,他的选择是对的。”
Shìshí zhèngmíng, tā de xuǎnzé shì duì de.
Thực tế đã chứng minh lựa chọn của anh ấy là đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...