Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

承认

chéngrèn HSK4

Nghĩa

thừa nhận, thú nhận; công nhận 动

“他终于承认这件事是自己做错了。”
Tā zhōngyú chéngrèn zhè jiàn shì shì zìjǐ zuò cuò le.
Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận chuyện này là mình đã làm sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...