承认
chéngrèn HSK4
Nghĩa
thừa nhận, thú nhận; công nhận
动
“他终于承认这件事是自己做错了。”
Tā zhōngyú chéngrèn zhè jiàn shì shì zìjǐ zuò cuò le.Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận chuyện này là mình đã làm sai.