Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

背

bèi HSK2

Nghĩa

học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau 动

“老师要求我们把这首诗背下来。”
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè shǒu shī bèi xiàlái.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...