背
bèi HSK2
Nghĩa
học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau
动
“老师要求我们把这首诗背下来。”
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè shǒu shī bèi xiàlái.Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này.