宣传
xuānchuán HSK3
Nghĩa
tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu rộng rãi
动/名
“学校正在宣传保护环境的重要性。”
Xuéxiào zhèngzài xuānchuán bǎohù huánjìng de zhòngyàoxìng.Nhà trường đang tuyên truyền về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.