Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宣传

xuānchuán HSK3

Nghĩa

tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu rộng rãi 动/名

“学校正在宣传保护环境的重要性。”
Xuéxiào zhèngzài xuānchuán bǎohù huánjìng de zhòngyàoxìng.
Nhà trường đang tuyên truyền về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...