主席
zhǔxí HSK4
Nghĩa
chủ tịch (nước, hội nghị, tổ chức); người chủ trì
名
“会议由学生会主席主持。”
Huìyì yóu xuéshēnghuì zhǔxí zhǔchí.Cuộc họp do chủ tịch hội sinh viên chủ trì.