Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主席

zhǔxí HSK4

Nghĩa

chủ tịch (nước, hội nghị, tổ chức); người chủ trì 名

“会议由学生会主席主持。”
Huìyì yóu xuéshēnghuì zhǔxí zhǔchí.
Cuộc họp do chủ tịch hội sinh viên chủ trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...