Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摇

yáo HSK4

Nghĩa

lắc, lay, vẫy; chèo (thuyền) 动

“他摇了摇头,表示不同意我的看法。”
Tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì wǒ de kànfǎ.
Anh ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng tình với quan điểm của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...