摇
yáo HSK4
Nghĩa
lắc, lay, vẫy; chèo (thuyền)
动
“他摇了摇头,表示不同意我的看法。”
Tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì wǒ de kànfǎ.Anh ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng tình với quan điểm của tôi.