Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

糟糕

zāogāo HSK5

Nghĩa

tồi tệ, hỏng bét, chết rồi (dùng cảm thán khi gặp chuyện không hay) 形

“糟糕,我把钥匙忘在办公室里了!”
Zāogāo, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì lǐ le!
Chết rồi, tôi để quên chìa khóa trong văn phòng mất rồi!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...