Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

青少年

qīngshàonián HSK2

Nghĩa

thanh thiếu niên 名

“现在很多青少年花在手机上的时间太多了。”
Xiànzài hěn duō qīngshàonián huā zài shǒujī shàng de shíjiān tài duō le.
Hiện nay rất nhiều thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...