Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

教练

jiàoliàn HSK3

Nghĩa

huấn luyện viên, thầy dạy (thể thao, lái xe) 名

“教练要求我们每天早上跑五公里。”
Jiàoliàn yāoqiú wǒmen měi tiān zǎoshang pǎo wǔ gōnglǐ.
Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi chạy năm cây số mỗi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...