似的
shìde HSK4
Nghĩa
như là, giống như (trợ từ đặt sau danh từ/đại từ/động từ để so sánh, thường dùng cùng 像、好像)
助
“他高兴得像个孩子似的,一直笑个不停。”
Tā gāoxìng de xiàng ge háizi shìde, yìzhí xiào ge bù tíng.Anh ấy vui như một đứa trẻ, cười mãi không thôi.