吻
wěn HSK5
Nghĩa
hôn; (danh) nụ hôn, môi
动
“妈妈轻轻地吻了一下女儿的脸。”
Māma qīngqīng de wěn le yíxià nǚ'ér de liǎn.Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má con gái.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈轻轻地吻了一下女儿的脸。”
Māma qīngqīng de wěn le yíxià nǚ'ér de liǎn.Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má con gái.
Đang tải...