Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

砍

kǎn HSK5

Nghĩa

chặt, chém, đốn (cây); cắt giảm (ngân sách, kế hoạch) 动

“为了保护环境,不能随便砍树。”
Wèile bǎohù huánjìng, bù néng suíbiàn kǎn shù.
Để bảo vệ môi trường, không được chặt cây bừa bãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...