砍
kǎn HSK5
Nghĩa
chặt, chém, đốn (cây); cắt giảm (ngân sách, kế hoạch)
动
“为了保护环境,不能随便砍树。”
Wèile bǎohù huánjìng, bù néng suíbiàn kǎn shù.Để bảo vệ môi trường, không được chặt cây bừa bãi.