形势
xíngshì HSK4
Nghĩa
tình hình, tình thế, cục diện
名
“今年的就业形势比去年好一些。”
Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ qùnián hǎo yìxiē.Tình hình việc làm năm nay khá hơn năm ngoái một chút.