Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

形势

xíngshì HSK4

Nghĩa

tình hình, tình thế, cục diện 名

“今年的就业形势比去年好一些。”
Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ qùnián hǎo yìxiē.
Tình hình việc làm năm nay khá hơn năm ngoái một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...