Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公开

gōngkāi HSK3

Nghĩa

công khai, công bố; ra mặt, không giấu giếm 动

“公司决定把调查结果向大家公开。”
Gōngsī juédìng bǎ diàochá jiéguǒ xiàng dàjiā gōngkāi.
Công ty quyết định công khai kết quả điều tra với mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...