卷
juǎn HSK4
Nghĩa
cuộn lại, cuốn lại; (lượng từ) cuộn, cuốn — dùng cho vật cuộn tròn (đọc juàn khi chỉ quyển sách, cuốn thư tịch, bài thi)
动/量
“她把地图卷起来,放进了包里。”
Tā bǎ dìtú juǎn qǐlái, fàngjìnle bāo lǐ.Cô ấy cuộn tấm bản đồ lại rồi bỏ vào túi.