Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

卷

juǎn HSK4

Nghĩa

cuộn lại, cuốn lại; (lượng từ) cuộn, cuốn — dùng cho vật cuộn tròn (đọc juàn khi chỉ quyển sách, cuốn thư tịch, bài thi) 动/量

“她把地图卷起来,放进了包里。”
Tā bǎ dìtú juǎn qǐlái, fàngjìnle bāo lǐ.
Cô ấy cuộn tấm bản đồ lại rồi bỏ vào túi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...