Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出席

chūxí HSK4

Nghĩa

dự, tham dự, có mặt (hội nghị, buổi lễ) 动

“明天的会议我因为出差不能出席。”
Míngtiān de huìyì wǒ yīnwèi chūchāi bù néng chūxí.
Cuộc họp ngày mai tôi đi công tác nên không tham dự được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...