出席
chūxí HSK4
Nghĩa
dự, tham dự, có mặt (hội nghị, buổi lễ)
动
“明天的会议我因为出差不能出席。”
Míngtiān de huìyì wǒ yīnwèi chūchāi bù néng chūxí.Cuộc họp ngày mai tôi đi công tác nên không tham dự được.