拆
chāi HSK5
Nghĩa
tháo, gỡ, bóc (thư, gói); dỡ bỏ, phá dỡ (nhà cửa)
动
“他小心地拆开包装,取出里面的礼物。”
Tā xiǎoxīn de chāikāi bāozhuāng, qǔchū lǐmiàn de lǐwù.Anh ấy cẩn thận bóc lớp bao bì, lấy món quà bên trong ra.