Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拆

chāi HSK5

Nghĩa

tháo, gỡ, bóc (thư, gói); dỡ bỏ, phá dỡ (nhà cửa) 动

“他小心地拆开包装,取出里面的礼物。”
Tā xiǎoxīn de chāikāi bāozhuāng, qǔchū lǐmiàn de lǐwù.
Anh ấy cẩn thận bóc lớp bao bì, lấy món quà bên trong ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...