娶
qǔ HSK5
Nghĩa
cưới vợ, lấy vợ
动
“他去年娶了一位同事的妹妹。”
Tā qùnián qǔle yí wèi tóngshì de mèimei.Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去年娶了一位同事的妹妹。”
Tā qùnián qǔle yí wèi tóngshì de mèimei.Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp.
Đang tải...