涨
zhǎng HSK5
Nghĩa
tăng, lên (giá cả, lương); dâng lên (nước)
动
“最近房租又涨了,我打算搬到远一点的地方住。”
Zuìjìn fángzū yòu zhǎng le, wǒ dǎsuàn bān dào yuǎn yìdiǎn de dìfang zhù.Gần đây tiền thuê nhà lại tăng, tôi định chuyển ra chỗ xa hơn một chút để ở.