Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

特殊

tèshū HSK4

Nghĩa

đặc biệt, đặc thù, khác thường 形

“如果没有特殊情况,会议下周一照常举行。”
Rúguǒ méiyǒu tèshū qíngkuàng, huìyì xià zhōuyī zhàocháng jǔxíng.
Nếu không có tình huống đặc biệt, cuộc họp vẫn diễn ra như thường vào thứ Hai tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...