Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资金

zījīn HSK3

Nghĩa

vốn, nguồn vốn, tiền vốn 名

“由于资金不足,这个项目暂时停了下来。”
Yóuyú zījīn bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng le xiàlái.
Do thiếu vốn, dự án này tạm thời phải dừng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...