Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成果

chéngguǒ HSK3

Nghĩa

thành quả, thành tựu, kết quả (đạt được sau nỗ lực) 名

“这项研究成果对医学发展很有意义。”
Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ duì yīxué fāzhǎn hěn yǒu yìyì.
Thành quả nghiên cứu này rất có ý nghĩa với sự phát triển của y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...