Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

报告

bàogào HSK3

Nghĩa

báo cáo, bản báo cáo; báo cáo, trình báo (động từ) 名

“经理让我明天交一份工作报告。”
Jīnglǐ ràng wǒ míngtiān jiāo yī fèn gōngzuò bàogào.
Giám đốc bảo tôi ngày mai nộp một bản báo cáo công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...