Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

状况

zhuàngkuàng HSK3

Nghĩa

tình trạng, tình hình 名

“医生说他的身体状况比上个月好多了。”
Yīshēng shuō tā de shēntǐ zhuàngkuàng bǐ shàng ge yuè hǎo duō le.
Bác sĩ nói tình trạng sức khỏe của anh ấy tốt hơn tháng trước nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...