Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摆

bǎi HSK4

Nghĩa

bày, đặt, sắp xếp; lắc, vẫy (tay, đầu) 动

“她把水果整齐地摆在桌子上。”
Tā bǎ shuǐguǒ zhěngqí de bǎi zài zhuōzi shàng.
Cô ấy bày hoa quả ngay ngắn trên bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...