摆
bǎi HSK4
Nghĩa
bày, đặt, sắp xếp; lắc, vẫy (tay, đầu)
动
“她把水果整齐地摆在桌子上。”
Tā bǎ shuǐguǒ zhěngqí de bǎi zài zhuōzi shàng.Cô ấy bày hoa quả ngay ngắn trên bàn.