Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导演

dǎoyǎn HSK3

Nghĩa

đạo diễn; làm đạo diễn, dàn dựng 名/动

“这部电影的导演只有三十岁。”
Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn zhǐyǒu sānshí suì.
Đạo diễn của bộ phim này mới chỉ ba mươi tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...