财产
cáichǎn HSK4
Nghĩa
tài sản, của cải
名
“他把全部财产都捐给了慈善机构。”
Tā bǎ quánbù cáichǎn dōu juān gěi le císhàn jīgòu.Ông ấy đã quyên toàn bộ tài sản cho tổ chức từ thiện.