Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

财产

cáichǎn HSK4

Nghĩa

tài sản, của cải 名

“他把全部财产都捐给了慈善机构。”
Tā bǎ quánbù cáichǎn dōu juān gěi le císhàn jīgòu.
Ông ấy đã quyên toàn bộ tài sản cho tổ chức từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...