Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

请求

qǐngqiú HSK2

Nghĩa

xin, thỉnh cầu, đề nghị; (danh) lời thỉnh cầu 动

“他请求老板给他一次重新开始的机会。”
Tā qǐngqiú lǎobǎn gěi tā yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì.
Anh ấy xin sếp cho mình một cơ hội làm lại từ đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...